xứng đáng

  1. tt (H. xứng: thích đáng; đáng: đúng đắn) Rất đáng được hưởng: Ông cụ xứng đáng với sự quí trọng của khu phố.
xứng đáng
Ông cụ xứng đáng với sự kính trọng của mọi người.