xứng đáng

Học thuật
Thân thiện
xứng đáng

Ông cụ xứng đáng với sự kính trọng của mọi người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • phẩm chất, giá trị hoặc thành tích tương xứng với sự khen thưởng, tôn trọng hoặc một địa vị nào đó: Diễn tả trạng thái hoàn toàn phù hợp đáng được nhận về một điều tốt đẹp do cống hiến, nỗ lực hoặc phẩm hạnh.
    • Phù hợp, tương xứng một cách đúng mực: Chỉ sự cân xứng, thích hợp về mặt đạo đức hoặc giá trị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một người xứng đáng nhận được sự tin tưởng của mọi người.
    • ấy đã nỗ lực hết mình xứng đáng với danh hiệu thủ khoa.
    • Họ tìm kiếm một đối tác xứng đáng cho dự án quan trọng này.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xứng đáng với": Nhấn mạnh sự tương xứng giữa phẩm chất của chủ thể điều chủ thể nhận được hoặc hướng tới.
    • Thành tích của anh ấy xứng đáng với những hy sinh thầm lặng.
  • "Xứng đáng ": Dùng để khẳng định một danh hiệu, vị trí ai đó hoàn toàn phù hợp.
    • ấy xứng đáng tấm gương sáng cho thế hệ trẻ noi theo.
Biến thể từ gần giống
  • Xứng (động từ/tính từ): Phù hợp, cân đối, hài hòa (thường dùng trong tổ hợp hoặc so sánh).
    • Chiếc áo này rất xứng với bạn.
  • Đáng (tính từ): giá trị, có lý do để (được khen, trách, ngờ vực...).
    • Hành động đó thật đáng khen.
  • Xứng đôi vừa lứa (thành ngữ): Chỉ một cặp đôi rất phù hợp xứng đáng với nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Xứng tầm: Phù hợp với tầm vóc, vị thế.
  • Xứng danh: Xứng đáng với danh hiệu, tên gọi.
  • Đáng giá: giá trị tương xứng.
Từ trái nghĩa
  • Không xứng: Không phù hợp, không tương xứng.
  • Hỗn xược: Thiếu sự tôn trọng, không đáng (trong một số ngữ cảnh).
  • giá trị: Không giá trị, không đáng kể.
Thành ngữ liên quan
  • Xứng đáng làm con cái nhà: (Từ điển Nguyễn Du) Chỉ người con dâu xứng đáng, phẩm hạnh phù hợp với gia đình.
  • Xứng mặt anh hùng: Xứng đáng với danh hiệu anh hùng, hành động dũng cảm tương xứng.
xứng đáng

Ông cụ xứng đáng với sự kính trọng của mọi người.

  1. tt (H. xứng: thích đáng; đáng: đúng đắn) Rất đáng được hưởng: Ông cụ xứng đáng với sự quí trọng của khu phố.